Bản dịch của từ 𫺜 trong tiếng Việt

𫺜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𫺜 (Tính từ)

01

Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với '' (dật, thoát khỏi, lẩn trốn), như trong sách '殷周金文集成引得' trang 526 (giúp nhớ chữ này liên quan đến sự thoát ly, tự do).

金文隶定字,同“逸”。字见《殷周金文集成引得》526页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 11487 của '殷周金文集成' (giúp nhớ đây là dạng chữ cổ, nguyên bản).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第11487器铭文中。

Ví dụ
𫺜
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Hình thái radical:
⿱,兔,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép