Bản dịch của từ 𫻏 trong tiếng Việt
𫻏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pì | ㄆㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𫻏 (Danh từ)
【pì】
01
Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là tên riêng đặc biệt).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống chữ “憵”, xuất hiện trong sách cổ Hàn Quốc (liên tưởng đến chữ cổ hiếm gặp).
同“憵”,见韩国古籍。
Ví dụ
03
Theo 'Phật Tổ Thống Ký': khi nhận được tượng ngọc mà cảm động khóc, đã đúc một chiếc chuông tại chùa Thanh Lương để ghi nhớ công đức vua Hiếu Cao (gợi nhớ câu chuyện lịch sử Phật giáo).
《佛祖统纪》:果得玉像感泣恸~即造一钟于清凉寺镌其上云荐烈祖孝高皇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
