Bản dịch của từ 𫻏 trong tiếng Việt

𫻏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˋN/AN/AN/A

𫻏 (Danh từ)

01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là tên riêng đặc biệt).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “”, xuất hiện trong sách cổ Hàn Quốc (liên tưởng đến chữ cổ hiếm gặp).

同“憵”,见韩国古籍。

Ví dụ
03

Theo 'Phật Tổ Thống Ký': khi nhận được tượng ngọc mà cảm động khóc, đã đúc một chiếc chuông tại chùa Thanh Lương để ghi nhớ công đức vua Hiếu Cao (gợi nhớ câu chuyện lịch sử Phật giáo).

《佛祖统纪》:果得玉像感泣恸~即造一钟于清凉寺镌其上云荐烈祖孝高皇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫻏
Bính âm:
【pì】【ㄆㄧˋ】【BÍCH】
Hình thái radical:
⿰,忄,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶乚一丿丨乚一丶一丶丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép