ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫻑
Bảng phân tích âm vị 𫻑
Kuì
(〈phương ngữ〉) Mệt mỏi, buồn ngủ, muốn nghỉ ngơi sau khi làm việc hoặc đi lại nhiều. Ví dụ: 'Chạy cả ngày, người tôi quải rã rời.'
〈方言〉困,想睡。中原官话。跑了一天路,一身~了的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép