Bản dịch của từ 𫻩 trong tiếng Việt

𫻩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇN/AN/AN/A

𫻩 (Danh từ)

01

Chữ kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (một loại mác cổ, dễ nhớ như cây kích trong chiến tranh thời xưa).

金文隶定字,同“戟”。字见《殷周金文集成引得》864页。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第11158器铭文中。

Ví dụ
𫻩
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
Hình thái radical:
⿹,戈,丰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép