Bản dịch của từ 𫻲 trong tiếng Việt

𫻲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊN/AN/AN/A

𫻲 (Danh từ)

qiú
01

Chữ cổ dùng thay cho chữ “” (cừu), nghĩa là thù hận, kẻ thù (giúp nhớ: ‘cừu’ như ‘cừu hận’ trong tiếng Việt).

金文隶定字,同“仇”。字见《殷周金文集成引得》864页。金文原形字出自《殷周金文集成》第2840器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ cổ dùng thay cho chữ “” (cứu), nghĩa là cứu giúp, giúp đỡ (liên tưởng: cứu người như cứu cừu).

同“救”。楚国文字隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫻲
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CỪU】
Hình thái radical:
⿰,求,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép