Bản dịch của từ 𫻺 trong tiếng Việt

𫻺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋN/AN/AN/A

𫻺 (Tính từ)

bào
01

Chữ cổ trong kim văn, đồng nghĩa với “bạo” (mạnh mẽ, dữ dội như cơn bão). Gợi nhớ từ “bạo lực” trong tiếng Việt để dễ nhớ.

金文隶定字,同“暴”。字见《殷周金文集成引得》865页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4469器铭文中。

Ví dụ
𫻺
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Hình thái radical:
⿰,虎,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép