Bản dịch của từ 𫼄 trong tiếng Việt
𫼄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𫼄 (Danh từ)
【】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ loại vũ khí 'kích' (một loại giáo dài), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'kích' trong tiếng Việt là giáo dài dùng trong chiến tranh.
金文隶定字,同“戟”。字见《殷周金文集成引得》864页。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng, giúp nhớ bằng cách tưởng tượng hình vũ khí trên đồng cổ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11002器铭文中。
Ví dụ
