Bản dịch của từ 𫼉 trong tiếng Việt
𫼉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𫼉 (Danh từ)
【zhào】
01
Chữ cổ trong văn tự Kim văn, đồng nghĩa với chữ “肇” (bắt đầu, khai sinh), thường dùng để nhớ bằng cách liên tưởng đến sự khởi đầu của một sự việc như câu thành ngữ “triệu hồi” (gọi đến).
金文隶定字,同“肇”。字见《殷周金文集成引得》865页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên thể trong Kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp người học liên tưởng đến chữ viết cổ xưa và nguồn gốc của chữ Hán.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10101器铭文中。
Ví dụ
