Bản dịch của từ 𫾈 trong tiếng Việt

𫾈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎ

ㄌㄧㄚˇN/AN/AN/A

𫾈 (Động từ)

liǎ
01

〈phương ngữ〉trơn tuột, trượt mất; ví dụ như khi gánh nặng trượt khỏi vai (giống như 'liệp' nghĩa là trượt, tuột).

〈方言〉滑,滑掉;千担挑磨滚儿,两头失~丨爸爸想抓住小明,一把抓~,让他跑脱了。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉nịnh hót, lấy lòng; ví dụ như người hay 'liệp' lãnh đạo để được ưu ái.

〈方言〉巴结;讨好:他这个人最爱~领导丨妻子余怒未消地对嬉皮笑脸的丈夫说:“少~!”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

〈phương ngữ〉nghiêng, xiên; ví dụ như ngồi mà thân người bị 'liệp' nghiêng sang một bên.

〈方言〉歪:身子~起坐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫾈
Bính âm:
【liǎ】【ㄌㄧㄚˇ】【LIỆP】
Hình thái radical:
⿰,扌,滑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép