Bản dịch của từ 𫾥 trong tiếng Việt

𫾥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋN/AN/AN/A

𫾥 (Tính từ)

yào
01

Giống chữ “耀” (chiếu sáng, rực rỡ). Ví dụ: “武庄严金璋永紫绶长荣财盈四海之珍福” nghĩa là sự trang nghiêm, rạng rỡ như ánh sáng vàng quý, mang lại phúc lộc khắp bốn biển.

同“耀”。《索法号义辩讽诵文》:武庄严金璋永~紫绶长荣财盈四海之珍福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫾥
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DIỆU】
Hình thái radical:
⿰,支,翟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép