Bản dịch của từ 𫾩 trong tiếng Việt
𫾩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎ | ㄓㄚˇ | N/A | N/A | N/A |
𫾩 (Danh từ)
【zhǎ】
01
Giống chữ 𢼎 trong văn bản kim văn cổ, xuất hiện trong bia ký thời Ân Chu (như một dấu ấn lịch sử chữ viết).
同“𢼎”。金文原形字 出自《殷周金文集成》第285器铭文中。
Ví dụ
02
Chữ kim văn đã được giản thể hóa, đồng nghĩa với chữ “拃” (trá) – nghĩa là dùng tay nắm hoặc tóm.
金文隶定字,同“拃”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chữ trong văn tự nước Sở đã được giản thể, đồng nghĩa với chữ “籍” (tịch) – thường liên quan đến sổ sách hoặc ghi chép.
楚国文字隶定字,同“籍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
