Bản dịch của từ 𫾯 trong tiếng Việt
𫾯
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | N/A | N/A | N/A |
𫾯 (Động từ)
【chì】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động ‘bác bỏ, từ chối’ giống chữ ‘斥’ (nhớ như ‘xích’ là từ chối, bác bỏ, như người Việt hay nói ‘xích mích’ là có sự không đồng ý).
金文隶定字,同“斥”。字见《殷周金文集成引得》429页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第6015器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động ‘tháo dỡ, tách ra’ giống chữ ‘拆’ (nhớ ‘xích’ như tách ra, tháo ra, dễ liên tưởng đến việc ‘xích’ ra khỏi nhau).
金文隶定字,同“拆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
