Bản dịch của từ 𫾸 trong tiếng Việt

𫾸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠN/AN/AN/A

𫾸 (Động từ)

zhāo
01

Chữ kim văn dùng để chỉ hành động 'chiêu' (gọi, mời), giống chữ '' trong chữ thường; xuất hiện trong văn bản cổ kim văn Ân Chu (giúp nhớ qua chữ 'chiêu' trong tiếng Việt).

金文隶定字,同“招”。字见《殷周金文集成引得》432页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4649器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn dùng để chỉ hành động 'thiệu' (kết nối, nối tiếp), tương tự chữ '' trong chữ thường.

金文隶定字,同“绍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫾸
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿱,卲,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép