Chữ cổ dùng trong kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “麾” (biểu tượng cờ hiệu, dùng để chỉ huy quân đội – nhớ đến hình ảnh cờ phướn trong chiến tranh Việt Nam).
金文隶定字,同“麾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHUÊ】
Hình thái radical:
⿰,爲,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
攵
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép