Bản dịch của từ 𫿓 trong tiếng Việt

𫿓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˋN/AN/AN/A

𫿓 (Động từ)

01

Giống như chữ 𢿥, dùng để chỉ hành động hoặc tên riêng liên quan đến phát tán hoặc gieo trồng (như 'bạt' trong 'bạt tán').

同“𢿥”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ định hình trong văn bản kim văn và lệ thư, đồng nghĩa với '' (phát tán, gieo trồng), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến việc gieo hạt giống lan rộng.

金文隶定字,同“播”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫿓
Bính âm:
【bò】【ㄅㄛˋ】【BẠT】
Hình thái radical:
⿰,番,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép