Bản dịch của từ 𫿖 trong tiếng Việt
𫿖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𫿖 (Danh từ)
【guǎn】
01
Chữ cổ trong văn tự Kim văn, đồng nghĩa với chữ “摜” (quán), thường dùng trong các văn bản cổ như văn khắc thời Ân Chu (thời nhà Thương - Chu). (Giúp nhớ: chữ này liên quan đến việc cầm, nắm, giống như hành động “quán” trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“摜”。字见《殷周金文集成引得》434页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ trong Kim văn, xuất hiện trong văn khắc trên dụng cụ số 285 của bộ sưu tập văn khắc Ân Chu.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第285器铭文中。
Ví dụ
