Bản dịch của từ 𫿠 trong tiếng Việt

𫿠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dūn

ㄉㄨㄣN/AN/AN/A

𫿠 (Tính từ)

dūn
01

Giống chữ “” (đôn), thường dùng trong văn tự cổ, như một cách viết khác trong văn bản kim văn (văn khắc trên đồng cổ).

同“敦”。字见《殷周金文集成引得》434页。金文原形字出自《殷周金文集成》第10371器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ định hình trong kim văn, đồng nghĩa với “” (đôn), dùng trong các văn bản cổ.

金文隶定字,同“敦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫿠
Bính âm:
【dūn】【ㄉㄨㄣ】【ĐÔN】
Hình thái radical:
⿰,𬙸,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép