Bản dịch của từ 𫿤 trong tiếng Việt

𫿤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǒng

ㄌㄨㄥˇN/AN/AN/A

𫿤 (Động từ)

lǒng
01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, nghĩa tương tự như 'lộng' (ôm, quấn lại); hình chữ xuất hiện trong các văn bản cổ như 《殷周金文集成》 trang 435.

金文隶定字,同“拢”。字见《殷周金文集成引得》435页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, được tìm thấy trong văn bản khắc trên đồ vật cổ ở 《殷周金文集成》 mục 10136.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10136器铭文中。

Ví dụ
𫿤
Bính âm:
【lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LŨNG】
Hình thái radical:
⿰,龍,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép