Bản dịch của từ 𫿧 trong tiếng Việt

𫿧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𫿧 (Danh từ)

01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (rừng), dùng để nhớ như rừng cây xanh mát trong văn tự cổ.

金文隶定字,同“林”。字见《殷周金文集成引得》434页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu.

金文原形字出自《殷周金文集成》第45器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫿧
Bính âm:
【LÂM】
Hình thái radical:
⿰,⿱,㐭,泉,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép