Bản dịch của từ 𫿩 trong tiếng Việt
𫿩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𫿩 (Tính từ)
【péng】
01
Chữ kim văn đã được định hình, biểu thị ý nghĩa phồn thịnh, phát triển mạnh mẽ (như cây bàng xanh tươi sum suê).
金文隶定字。蓬勃意。字见《殷周金文集成引得》435页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu.
金文原形字出自《殷周金文集成》第110器铭文中。
Ví dụ
