Bản dịch của từ 𫿩 trong tiếng Việt

𫿩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊN/AN/AN/A

𫿩 (Tính từ)

péng
01

Chữ kim văn đã được định hình, biểu thị ý nghĩa phồn thịnh, phát triển mạnh mẽ (như cây bàng xanh tươi sum suê).

金文隶定字。蓬勃意。字见《殷周金文集成引得》435页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu.

金文原形字出自《殷周金文集成》第110器铭文中。

Ví dụ
𫿩
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNG】
Hình thái radical:
⿰,豐,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép