Bản dịch của từ 𬀏 trong tiếng Việt
𬀏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𬀏 (Danh từ)
【】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn định; tên đất (giúp nhớ: chữ này là tên đất trong kim văn, như một địa danh cổ xưa).
金文隶定字。地名。字见《殷周金文集成引得》907页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu.
金文原形字出自《殷周金文集成》第3671器铭文中。
Ví dụ
