Bản dịch của từ 𬀠 trong tiếng Việt

𬀠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𬀠 (Danh từ)

wén
01

Chữ định hình trong văn tự kim văn, thường dùng làm tên người (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ viết cổ trong văn tự kim văn).

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》908页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2404器铭文中。

Ví dụ
𬀠
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VẤN】
Hình thái radical:
⿸,𭤨,⿰,昏,舟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép