Bản dịch của từ 𬀡 trong tiếng Việt

𬀡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𬀡 (Danh từ)

wén
01

Chữ định hình trong văn bản kim văn, thường dùng làm tên người (giúp nhớ như tên người Văn).

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》909页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thủy trong kim văn, xuất hiện trong văn bản khắc trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4466器铭文中。

Ví dụ
𬀡
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Hình thái radical:
⿸,𭤨,⿱,⿴,𦥑,田,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép