Bản dịch của từ 𬁨 trong tiếng Việt
𬁨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìng | ㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𬁨 (Danh từ)
【yìng】
01
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu, dùng để ghi chép tên người hầu hoặc người giúp việc.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第3930器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ người hầu gái hoặc người giúp việc, tương tự chữ “媵” (người đi theo, giúp việc như người hầu). (Gợi nhớ: 'ảnh' như bóng theo sát, giúp đỡ chủ nhân)
金文隶定字,同“媵”。字见《殷周金文集成引得》1469页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
