Bản dịch của từ 𬁨 trong tiếng Việt

𬁨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋN/AN/AN/A

𬁨 (Danh từ)

yìng
01

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu, dùng để ghi chép tên người hầu hoặc người giúp việc.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第3930器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ người hầu gái hoặc người giúp việc, tương tự chữ “” (người đi theo, giúp việc như người hầu). (Gợi nhớ: 'ảnh' như bóng theo sát, giúp đỡ chủ nhân)

金文隶定字,同“媵”。字见《殷周金文集成引得》1469页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬁨
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ẢNH】
Hình thái radical:
⿱,日,朕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép