Bản dịch của từ 𬁬 trong tiếng Việt

𬁬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎo

ㄇㄠˇN/AN/AN/A

𬁬 (Danh từ)

mǎo
01

Chữ kim văn định dạng, đồng nghĩa với chữ “” (mão - tên một chòm sao, dễ nhớ như sao Mão trên trời đêm).

金文隶定字,同“昴”。字见《殷周金文集成引得》1468页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể kim văn xuất hiện trong văn tự trên khí cụ cổ đại, giúp nhớ như dấu tích lịch sử trên đồ đồng.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4323器铭文中。

Ví dụ
𬁬
Bính âm:
【mǎo】【ㄇㄠˇ】【MÃO】
Hình thái radical:
⿱,晶,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép