Bản dịch của từ 𬁲 trong tiếng Việt
𬁲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𬁲 (Danh từ)
【mò】
01
〈chữ cổ của người Thái〉bụng, cái bụng tròn trịa như quả mơ (mơ = mặc)
〈古壮字〉读音moek,腹,肚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈chữ cổ của người Thái〉tổng gọi các bệnh tiêu chảy, kiết lỵ (đau bụng đi ngoài)
〈古壮字〉读音moek,腹泻、痢疾的总称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
〈chữ cổ của người Thái〉tâm trạng, lòng dạ (như bụng dạ người ta)
〈古壮字〉读音moek,心绪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
