Bản dịch của từ 𬁼 trong tiếng Việt

𬁼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊN/AN/AN/A

𬁼 (Danh từ)

01

Giống chữ “” (rốn), dùng trong văn tự cổ, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến rốn (trung tâm của cơ thể).

同“脐”。字见《殷周金文集成引得》589页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4649器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn được định dạng giống chữ “” (đều, cùng), giúp nhớ qua hình dạng chữ trong văn tự cổ.

金文隶定字,同“齐”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬁼
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Hình thái radical:
⿱,次,⺝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép