Bản dịch của từ 𬂄 trong tiếng Việt
𬂄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄌㄨㄥˊ ㄍㄜ | N/A | N/A | N/A |
𬂄 (Danh từ)
【】
01
Chữ kim văn đã được xác định, đồng nghĩa với chữ “龍戈” (long qua) – một loại vũ khí cổ, dễ nhớ như 'long' là rồng, 'ca' là cái gươm của rồng trong truyền thuyết.
金文隶定字。同“龍戈”。字见《殷周金文集成引得》865页。
Ví dụ
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu, giúp nhớ như hình ảnh chữ khắc trên đồ đồng cổ xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11283器铭文中。
Ví dụ
