Bản dịch của từ 𬂈 trong tiếng Việt

𬂈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇN/AN/AN/A

𬂈 (Danh từ)

01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (cốc - ngũ cốc, hạt lúa) (gợi nhớ đến hạt gạo, lúa mì trong văn hóa Việt)

金文隶定字,同“穀”。字见《殷周金文集成引得》590页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu

金文原形字 出自《殷周金文集成》第12113器铭文中。

Ví dụ
𬂈
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Hình thái radical:
⿱,⿸,厂,者,⺝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép