ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬂊
Bảng phân tích âm vị 𬂊
Míng
(phương ngữ) Mực khô, giống như mực phơi khô, thường dùng trong ẩm thực vùng miền (đặc biệt là ở vùng Giang Tô, Chiết Giang).
〈方言〉〔~脯骨〕晒干的墨鱼。吴语。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép