Bản dịch của từ 𬂎 trong tiếng Việt
𬂎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𬂎 (Danh từ)
【mò】
01
Chữ kim văn đã được xác định, đồng nghĩa với chữ '貊' (một bộ tộc cổ), thấy trong sách 《殷周金文集成引得》 trang 590 (giúp nhớ: 'Mặc' như 'mặc' áo, nhưng đây là tên bộ tộc cổ).
金文隶定字,同“貊”。字见《殷周金文集成引得》590页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 2740 của 《殷周金文集成》 (giúp nhớ: hình dạng nguyên thủy như nét vẽ đầu tiên của chữ 'Mặc').
金文原形字 出自《殷周金文集成》第2740器铭文中。
Ví dụ
