Bản dịch của từ 𬂒 trong tiếng Việt
𬂒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𬂒 (Danh từ)
【wàng】
01
Chữ cổ trong văn tự kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “朢” (vọng), thường dùng để chỉ sự nhìn xa hoặc mong đợi (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'vọng' trong tiếng Việt nghĩa là nhìn xa).
金文隶定字,同“朢”。字见《殷周金文集成引得》1462页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ được ghi trong sách '殷周金文集成引得' trang 1462, dùng trong nghiên cứu văn tự cổ.
字见《殷周金文集成引得》1462页。
Ví dụ
