Bản dịch của từ 𬂔 trong tiếng Việt

𬂔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

𬂔 (Tính từ)

méng
01

Giống chữ “”, trong phương ngữ chỉ sự phong phú, đầy đặn. Ở vùng Quan Tây, Tần, Tấn, mọi thứ lớn lao đều gọi là “𬂔” (giúp nhớ: “mông” như mông to, rộng lớn, phong phú). Tham khảo sách 《輶轩使者绝代语释别国方言》 tập 2, trang 27.

同“䑃”。〈方言〉丰也。自关西秦晋之间凡大貌谓之~。见《輶轩使者绝代语释别国方言》卷二,二七页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬂔
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Hình thái radical:
⿰,月,䝉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丨丨丶丿丶乚一丿乚丿丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép