Bản dịch của từ 𬃁 trong tiếng Việt

𬃁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇN/AN/AN/A

𬃁 (Danh từ)

01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (cũng liên quan đến cây hoặc vật dụng gỗ), dễ nhớ nhờ liên hệ với các chữ cùng bộ mộc.

金文隶定字,同“棷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (tổ), dùng để chỉ tổ tiên, ông bà trong gia đình, dễ nhớ như câu “Tổ tiên là gốc rễ của gia đình”.

金文隶定字,同“祖”。字见《殷周金文集成引得》1143页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4629器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (một loại cây hoặc vật dụng liên quan đến cây), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến cây cối trong tự nhiên.

金文隶定字,同“棸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬃁
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Hình thái radical:
⿰,木,⿱,耳,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép