ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬃐
Bảng phân tích âm vị 𬃐
Hù
(phương ngữ) Cái gỗ dùng để phơi thóc, giống như cái sàng gỗ trong vùng Giang Hoài; nhớ câu 'hù 𣔙' để liên tưởng đến công cụ nông nghiệp vùng quê.
〈方言〉〔~𣔙〕扬场的木𣔙。江淮官话。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép