Bản dịch của từ 𬃓 trong tiếng Việt
𬃓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‿ | N/A | N/A | N/A |
𬃓 (Danh từ)
【】
01
(theo nghĩa Nhật) Ghế bàng sàng: một bục vuông đặt trong nhà chính của điện thờ, trải chiếu, có cột bốn góc và màn che, dùng để quý nhân ngồi hoặc nằm nghỉ (giống như một chiếc giường nhỏ trang trọng).
〈日本释义〉读音はまゆか,浜床。浜床:寝殿の母屋。(もや)に設けた貴人の座臥(ざが)のための方形の台。上に畳を敷き、四隅に柱を立て帳(とばり)をかけ。て帳台とする。
Ví dụ
