Bản dịch của từ 𬃙 trong tiếng Việt

𬃙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pòu

ㄆㄡˋN/AN/AN/A

𬃙 (Động từ)

pòu
01

Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第3790器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ cổ dùng để chỉ hành động cắt, phân chia (giống chữ 'phẫu' trong tiếng Việt, nghĩa là cắt ra). Chữ này thấy trong văn tự kim văn thời Ân Chu.

金文隶定字,同“剖”。字见《殷周金文集成引得》889页。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬃙
Bính âm:
【pòu】【ㄆㄡˋ】【PHẪU】
Hình thái radical:
⿰,桮,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép