Bản dịch của từ 𬃥 trong tiếng Việt
𬃥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuò | ㄓㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𬃥 (Danh từ)
【zhuò】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “柞” (một loại cây dẻ, dễ nhớ như cây trác trong rừng). Ghi chép thấy trong sách 《殷周金文集成引得》 trang 1040.
金文隶定字,同“柞”。字见《殷周金文集成引得》1040页。
Ví dụ
02
Chữ nguyên thể kim văn xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 10228 của 《殷周金文集成》 (giúp nhớ hình dạng chữ cổ).
金文原形字出自《殷周金文集成》第10228器铭文中。
Ví dụ
