Bản dịch của từ 𬄄 trong tiếng Việt

𬄄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuì

ㄎㄨㄟˋN/AN/AN/A

𬄄 (Danh từ)

kuì
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (một loại cây hoặc dụng cụ gỗ), ghi trong sách 'Ân Chu Kim Văn Tập Thành' trang 1147. Hình dạng nguyên thủy xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 4466 của bộ sưu tập này.

金文隶定字,同“桘”。字见《殷周金文集成引得》1147页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4466器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (cái búa), dùng trong văn tự cổ.

金文隶定字,同“槌”。

Ví dụ
𬄄
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUẢI】
Hình thái radical:
⿰,桘,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép