ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬄟
Bảng phân tích âm vị 𬄟
Tóng
(theo nghĩa Nhật) ống dẫn nước ở bờ ruộng, giúp thoát nước cho ruộng đồng (nhớ như ‘đồng’ ruộng có ‘ống’ nước)
〈日本释义〉:读音たのひ,田の樋。田边的排水施设。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép