ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬄹
Bảng phân tích âm vị 𬄹
Mái
Chữ Nôm dùng để chỉ mái chèo, vật dùng để mái thuyền lướt trên nước (giúp nhớ: mái chèo giống từ 'mái' trong tiếng Việt, dễ liên tưởng)
〈越南释义〉喃字。读音mái,船桨。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép