Bản dịch của từ 𬅁 trong tiếng Việt

𬅁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊN/AN/AN/A

𬅁 (Danh từ)

xié
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “”, dùng trong kinh điển Phật giáo (nhớ là chữ cổ, liên quan đến sợi chỉ, dây).

同“纥”。见《金刚三密抄》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo sách cổ “Âm nghĩa kinh điển”: chữ này tương tự chữ “” (áo choàng), dùng trong văn tự cổ (giúp nhớ là chữ cổ, liên quan đến trang phục).

《一切经音义》:~利乎结反;採下贤结反字书云~犹袵也古今正字云。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬅁
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Hình thái radical:
⿰,木,頡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丨一丨乚一一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép