Bản dịch của từ 𬅞 trong tiếng Việt
𬅞
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | N/A | N/A | N/A |
𬅞 (Thán từ)
【xū】
01
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với “吁” (thở dài, than thở như tiếng “hư” trong tiếng Việt). Gợi nhớ như tiếng thở dài của người Việt khi buồn phiền.
金文隶定字,同“吁”。字见《殷周金文集成引得》329页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu. Hình dạng cổ xưa giúp nhớ về nguồn gốc chữ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11207器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
