Bản dịch của từ 𬅹 trong tiếng Việt

𬅹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋN/AN/AN/A

𬅹 (Danh từ)

01

Chữ kim văn cổ dùng để viết chữ “” (thứ tự, kế tiếp), giống như cách ta dùng “thứ” trong tiếng Việt để nhớ dễ hơn.

金文隶定字,同“次”。字见《殷周金文集成引得》462页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第2652器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng để viết chữ “” (đi nhanh), giúp nhớ như từ 'đi' trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“迊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬅹
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【THỨ】
Hình thái radical:
⿱,帀,止
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép