Bản dịch của từ 𬅺 trong tiếng Việt

𬅺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋN/AN/AN/A

𬅺 (Tính từ)

shì
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (là, đúng) – dễ nhớ như câu “Thị là đúng, không sai” trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“是”。字见《殷周金文集成引得》463页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu – như dấu vết cổ xưa của chữ “”.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第11259器铭文中。

Ví dụ
𬅺
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿱,𣄼,止
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép