Bản dịch của từ 𬅿 trong tiếng Việt
𬅿
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiē | ㄒㄧㄝ | N/A | N/A | N/A |
𬅿 (Trạng từ)
【xiē】
01
Cùng nghĩa với từ “些” (một chút, vài phần). Dễ nhớ như “ta” và “些” đều chỉ số lượng nhỏ.
同“些”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ của một số dân tộc thiểu số. Ví dụ địa danh: Ở thị trấn Đại Bố, huyện Liễu Thành, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây có nơi gọi là Cổ 𬅿, nay đổi thành “Cổ Hiệp”. (Gợi nhớ họ và địa danh đặc trưng vùng miền).
少数民族姓氏。地名用例:广西壮族自治区柳城县大埔镇有古~,现已更名为“古廨”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ dùng trong địa danh, hiện nay viết là “社”. Ở thành phố Bách Sắc, Quảng Tây có các địa danh như “𬅿幕”, “𬅿管”, “𬅿合”, “𬅿马”, “𬅿马屯”. (Liên tưởng chữ cũ và chữ mới trong địa danh).
地名用字,今作“社”,广西壮族自治区百色市有地名“~幕”“~管”“~合”“~马”“~马屯”。
Ví dụ
