Bản dịch của từ 𬆋 trong tiếng Việt

𬆋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋN/AN/AN/A

𬆋 (Danh từ)

01

Chữ kim văn đã được xác định, đồng nghĩa với chữ “” (đi ngược lại, trái chiều); chữ này xuất hiện trong sách '殷周金文集成引得' trang 463, giúp nhớ dễ bằng cách liên tưởng đến hành động đi ngược chiều như người Việt hay nói “đi vũ” (vũ = đi ngược).

金文隶定字,同“迕”。字见《殷周金文集成引得》463页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, lấy từ văn tự trên dụng cụ số 7479 trong '殷周金文集成'; hình dạng nguyên thủy giúp nhớ chữ qua hình ảnh cổ xưa của chữ viết kim loại.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第7479器铭文中。

Ví dụ
𬆋
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VŨ】
Hình thái radical:
⿱,𣥖,⿰,午,午
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép