Bản dịch của từ 𬆠 trong tiếng Việt

𬆠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠN/AN/AN/A

𬆠 (Danh từ)

chāo
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động “chép lại”, giống như chữ “” (chép, sao chép). Gợi nhớ: “sao” như sao chép tài liệu trong học tập.

金文隶定字,同“抄”。字见《殷周金文集成引得》439页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu, dùng để ghi chép trên đồ đồng.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2841器铭文中。

Ví dụ
𬆠
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Hình thái radical:
⿰,少,殳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép