Bản dịch của từ 𬆢 trong tiếng Việt
𬆢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𬆢 (Danh từ)
【zuò】
01
Chữ kim văn, triện văn đồng nghĩa với chữ “胙” (một loại lễ vật trong văn hóa cổ đại). (Gợi nhớ: “胙” là lễ vật, dễ nhớ qua âm “tác” như “tác phẩm” quý giá).
金文隶定字,同“胙”。字见《殷周金文集成引得》423页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn, triện văn đồng nghĩa với chữ “拃” (cử động tay). (Gợi nhớ: “拃” liên quan đến cử động tay, dễ nhớ qua âm “tác” như “tác động”).
金文隶定字,同“拃”。
Ví dụ
03
Chữ kim văn, triện văn đồng nghĩa với chữ “迮” (có nghĩa liên quan đến hành động hoặc trạng thái). (Gợi nhớ: “迮” phát âm gần giống “tác”, dễ liên tưởng đến hành động).
金文隶定字,同“迮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chữ kim văn, triện văn đồng nghĩa với chữ “作” (làm, tạo ra). (Gợi nhớ: “作” là làm việc, dễ nhớ qua âm “tác” như “tác giả”).
金文隶定字,同“作”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
