Bản dịch của từ 𬆤 trong tiếng Việt
𬆤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | N/A | N/A | N/A |
𬆤 (Động từ)
【zhū】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động 'tru diệt' (giết sạch), giống chữ “诛” trong chữ Hán hiện đại (nhớ câu 'tru diệt kẻ thù như đuổi giặc').
金文隶定字,同“诛”。字见《殷周金文集成引得》439页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第9028器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ tên đất hoặc địa danh, tương đương chữ “邾” (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến vùng đất xưa).
金文隶定字,同“邾”。
Ví dụ
